Đào EFL (EFL): pool và máy đào
Mọi pool đang đào EFL, kèm phí, hashrate và block gần nhất, bên cạnh các máy đào được nó.
Máy đào EFL
81 máy| Máy đào | Hashrate | Hiệu suất |
|---|---|---|
|
Bitdeer · 7,823 W
|
52.5 Gh/s | 149 J/Gh |
|
Bitmain · 5,775 W
|
35 Gh/s | 165 J/Gh |
|
Bitmain · 5,676 W
|
33 Gh/s | 172 J/Gh |
|
VolcMiner · 9,300 W
|
33 Gh/s | 282 J/Gh |
|
VolcMiner · 7,600 W
|
30 Gh/s | 253 J/Gh |
|
Bitmain · 5,670 W
|
27 Gh/s | 210 J/Gh |
|
Bitdeer · 3,725 W
|
25.0 Gh/s | 149 J/Gh |
|
Bitmain · 3,612 W
|
21 Gh/s | 172 J/Gh |
|
Elphapex · 3,900 W
|
20.5 Gh/s | 190 J/Gh |
|
Bitmain · 3,680 W
|
20 Gh/s | 184 J/Gh |
Coin Scrypt khác
cùng loại máy đào đượcPool EFL
5 poolCâu hỏi thợ đào hay hỏi
EFL được đào như thế nào?
EFL (EFL) được đào bằng thuật toán Scrypt. Thợ đào trỏ máy vào một pool, pool chia cho họ một phần mỗi block tìm được, và phần họ giữ lại là thu nhập đó trừ phí pool và tiền điện.
Có bao nhiêu pool đào EFL?
Có 5 pool cho EFL, mỗi trang pool tính một lần.
Hashrate mạng của EFL là bao nhiêu?
Mạng EFL đang ở mức 392.92 MH/s. Biểu đồ ở đầu trang cho thấy diễn biến trong 24 giờ, 7 ngày hoặc 30 ngày.