Đào Dogecoin (DOGE): pool và máy đào
Mọi pool đang đào Dogecoin, kèm phí, hashrate và block gần nhất, bên cạnh các máy đào được nó.
Đào kết hợp
Tất cả rig đào kết hợp →Dogecoin (DOGE) được đào kết hợp cùng LTC trên Scrypt: thợ đào ở một pool LTC có trả coin này sẽ nhận thêm DOGE trên cùng hashrate, không tốn thêm điện. Hôm nay nó cộng thêm $0.3443 mỗi GH/s mỗi ngày vào thu nhập của thợ đào LTC. Đào LTC →
- argfamining.com LTC
- doge.mysolopool.com LTC
- pool.busupdates.com LTC
- poolkh.com LTC
Máy đào Dogecoin
81 máy| Máy đào | Hashrate | Lãi / ngày |
|---|---|---|
|
Bitdeer · 7,823 W · 149 J/Gh
|
52.5 Gh/s | $6.41 |
|
Bitdeer · 3,725 W · 149 J/Gh
|
25.0 Gh/s | $3.06 |
|
Bitmain · 5,775 W · 165 J/Gh
|
35 Gh/s | $2.94 |
|
Bitmain · 5,676 W · 172 J/Gh
|
33 Gh/s | $2.22 |
|
Bitmain · 3,612 W · 172 J/Gh
|
21 Gh/s | $1.41 |
|
VolcMiner · 3,580 W · 179 J/Gh
|
20.0 Gh/s | $1.01 |
|
Elphapex · 3,900 W · 190 J/Gh
|
20.5 Gh/s | $0.48 |
|
Bitmain · 5,670 W · 210 J/Gh
|
27 Gh/s | $-0.65 |
|
VolcMiner · 7,600 W · 253 J/Gh
|
30 Gh/s | $-3.84 |
|
VolcMiner · 9,300 W · 282 J/Gh
|
33 Gh/s | $-6.48 |
Coin Scrypt khác
cùng loại máy đào đượcPool Dogecoin
84 pool| Pool | Phí | 7 ngày | Hashrate | Thị phần | Block gần nhất | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
28.1% thị phần · PPLNS, PPS
|
4% | 850.76 TH/s |
28.1%
|
4 giờ | Đào | |
|
20.8% thị phần · PPS
|
3% | 629.00 TH/s |
20.8%
|
4 giờ | Đào | |
|
19.5% thị phần · PPLNS · 133,501 thợ đào
|
2% | 590.31 TH/s |
19.5%
|
4 giờ | Đào | |
|
10.6% thị phần
|
2.5% | 320.12 TH/s |
10.6%
|
4 giờ | Đào | |
|
5.5% thị phần · PPLNS
|
1.5% | 167.74 TH/s |
5.5%
|
4 giờ | Đào | |
|
5.0% thị phần · PPS · 2,258 thợ đào
|
— | 150.70 TH/s |
5.0%
|
— | Đào | |
|
2.8% thị phần · 8,362 thợ đào
|
— | 85.34 TH/s |
2.8%
|
— | Đào | |
|
1.1% thị phần
|
1.5% | 34.54 TH/s |
1.1%
|
— | Đào | |
|
0.9% thị phần
|
2.5% | 27.52 TH/s |
0.9%
|
4 giờ | Đào | |
|
0.8% thị phần · 365 thợ đào
|
0.9% | 24.50 TH/s |
0.8%
|
— | Đào | |
|
0.6% thị phần · 29 thợ đào
|
— | 18.54 TH/s |
0.6%
|
— | Đào | |
|
0.6% thị phần · 4,323 thợ đào
|
1.5% | 18.13 TH/s |
0.6%
|
4 giờ | Đào | |
|
0.5% thị phần · 444 thợ đào
|
1.5% | 16.46 TH/s |
0.5%
|
— | Đào | |
|
0.5% thị phần · PPS+ · 439 thợ đào
|
1% | 15.55 TH/s |
0.5%
|
— | Đào | |
|
0.5% thị phần · PPS · 316 thợ đào · tối thiểu 10 DOGE
|
1% | 13.84 TH/s |
0.5%
|
11 ngày | Đào | |
|
0.3% thị phần · PPS
|
4% | 9.09 TH/s |
0.3%
|
122 ngày | Đào | |
|
0.3% thị phần · FPPS
|
— | 8.59 TH/s |
0.3%
|
— | Đào | |
|
0.2% thị phần · PPLNS · tối thiểu 1 DOGE
|
0.75% | 6.66 TH/s |
0.2%
|
22 giờ | Đào | |
|
0.2% thị phần · PPS
|
3% | 4.60 TH/s |
0.2%
|
123 ngày | Đào | |
|
0.1% thị phần · 466 thợ đào
|
2% | 3.84 TH/s |
0.1%
|
10 giờ | Đào | |
|
0.1% thị phần
|
0.5% | 3.74 TH/s |
0.1%
|
— | Đào | |
|
0.1% thị phần · PPLNS · tối thiểu 10 DOGE
|
1.69% | 1.46 TH/s |
0.1%
|
1 giờ | Đào | |
|
0.0% thị phần · 42 thợ đào
|
3% | 1.25 TH/s |
0.0%
|
63 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần
|
0.9% | 1.01 TH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · 96 thợ đào
|
1% | 859.19 GH/s |
0.0%
|
5 giờ | Đào | |
|
0.0% thị phần
|
3% | 756.85 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · 56 thợ đào
|
1.5% | 548.61 GH/s |
0.0%
|
15 giờ | Đào | |
|
0.0% thị phần
|
2% | 263.19 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · PPLNS · 21 thợ đào
|
1% | 250.67 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần
|
— | 178.20 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · SOLO · 54 thợ đào
|
1% | 144.95 GH/s |
0.0%
|
30 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · SOLO · 4 thợ đào
|
1.5% | 80.05 GH/s |
0.0%
|
15 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · SOLO · 38 thợ đào
|
0.5% | 49.44 GH/s |
0.0%
|
120 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · 3 thợ đào
|
— | 28.35 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · SOLO · 17 thợ đào
|
10% | 27.55 GH/s |
0.0%
|
9 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · 130 thợ đào
|
1% | 25.70 GH/s |
0.0%
|
21 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · 6 thợ đào
|
0.5% | 22.90 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần
|
0.1% | 20.49 GH/s |
0.0%
|
86 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · SOLO · 13 thợ đào · tối thiểu 1 DOGE
|
0.5% | 12.59 GH/s |
0.0%
|
178 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · PROP · 4 thợ đào · tối thiểu 10 DOGE
|
1% | 8.55 GH/s |
0.0%
|
23 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần · PROP · 4 thợ đào · tối thiểu 10 DOGE
|
1% | 4.03 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · PROP · tối thiểu 1 DOGE
|
3% | 767.10 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · PPLNS · 1 thợ đào · tối thiểu 0.01 DOGE
|
2.1% | 409.08 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · PPLNS · 11 thợ đào · tối thiểu 0.5 DOGE
|
2% | 169.48 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · SOLO · 4 thợ đào
|
0.5% | 156.21 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
0.0% thị phần · PPLNS
|
1% | 116.66 MH/s |
0.0%
|
127 ngày | Đào | |
|
0.0% thị phần
|
0.5% | 65.77 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
SOLO, PROP
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
2.5% | — | — | — | — | Đào |
|
tối thiểu 1 DOGE
|
— | — | — | — | Đào | |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
SOLO
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
FPPS · tối thiểu 0.001 DOGE
|
1.9% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.1% | — | — | — | — | Đào |
|
PPLNS · tối thiểu 100000000 DOGE
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | Đào | |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
PPLNS · tối thiểu 100 DOGE
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
tối thiểu 0.001 DOGE
|
0.9% | — | — | — | — | Đào |
|
tối thiểu 1 DOGE
|
— | — | — | — | Đào | |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
tối thiểu 1000 DOGE
|
2% | — | — | — | — | Đào |
|
PPLNS, SOLO · tối thiểu 50 DOGE
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
1.5% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.5% | — | — | — | — | Đào |
|
RESELL
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
PROP · tối thiểu 1 DOGE
|
0.5% | — | — | — | — | Đào |
|
PPLNS · tối thiểu 500000000 DOGE
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
1% | — | — | — | Đào | |
|
|
0.5% | — | — | — | — | Đào |
|
PPLNS · tối thiểu 0.5 DOGE
|
1.5% | — | — | — | — | Đào |
|
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
PPS
|
3% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.7% | — | — | — | — | Đào |
|
SOLO · tối thiểu 50 DOGE
|
1% | — | — | — | — | Đào |
Câu hỏi thợ đào hay hỏi
Dogecoin được đào như thế nào?
Dogecoin (DOGE) được đào bằng thuật toán Scrypt. Thợ đào trỏ máy vào một pool, pool chia cho họ một phần mỗi block tìm được, và phần họ giữ lại là thu nhập đó trừ phí pool và tiền điện.
Có bao nhiêu pool đào Dogecoin?
Có 84 pool cho Dogecoin, mỗi trang pool tính một lần. Lớn nhất là F2Pool với 28.1% mạng.
Hashrate mạng của Dogecoin là bao nhiêu?
Mạng Dogecoin đang ở mức 3.03 PH/s. Biểu đồ ở đầu trang cho thấy diễn biến trong 24 giờ, 7 ngày hoặc 30 ngày.
Pool Dogecoin nào có phí thấp nhất?
Trong các pool nắm ít nhất 1% mạng, EMCD có mức phí thấp nhất mà chúng tôi ghi nhận: 1.5%. Bảng hiển thị phí của từng pool; dấu gạch nghĩa là chưa có thông tin phí của pool đó.
Dogecoin có được đào kết hợp không?
Dogecoin (DOGE) được đào kết hợp cùng LTC trên Scrypt: thợ đào ở một pool LTC có trả coin này sẽ nhận thêm DOGE trên cùng hashrate, không tốn thêm điện.
Đào Dogecoin có lãi không?
Ở mức $0.10/kWh, máy tốt nhất chúng tôi theo dõi, Bitdeer SealMiner DL1 Hydro, giữ lại khoảng $6.41 mỗi ngày sau chi phí vận hành và chưa trừ phí pool.