free web
        stats
M
MiningBoard Pro
XELISHASHV3 $0.0095/KH/d TARIRANDOMX $0.0293/KH/d QHASH $0.0001/MH/d DYNEXSOLVE $0.0109/KH/d OCTOPUS $0.0128/MH/d NEXAPOW $0.0016/MH/d ABELHASH $0.0000/MH/d MEOWPOW $0.0053/MH/d KARLSENHASHV2 $3.1170/GH/d KAWPOW $0.0045/MH/d CUCKAROO29 $0.0188/H/d ETCHASH $0.0005/MH/d XELISHASHV3 $0.0095/KH/d TARIRANDOMX $0.0293/KH/d QHASH $0.0001/MH/d DYNEXSOLVE $0.0109/KH/d OCTOPUS $0.0128/MH/d NEXAPOW $0.0016/MH/d ABELHASH $0.0000/MH/d MEOWPOW $0.0053/MH/d KARLSENHASHV2 $3.1170/GH/d KAWPOW $0.0045/MH/d CUCKAROO29 $0.0188/H/d ETCHASH $0.0005/MH/d
AMD · GPU · Octopus · RELEASED JAN 2020

AMD RX 5600 XT

Lợi nhuận /day
$0.73
Doanh thu /day
$0.89
2.44 CFX/day
Chi phí $0.16 @ $0.1/kWh
Hashrate
11.4875Mh/s
Octopus
Power · Efficiency
66.0W
5.75 j/Mh

AMD RX 5600 XT lỗ $0.01 mỗi ngày khi đào Octopus ở tốc độ 11.4875 Mh/s và tiêu thụ 66.0 W điện. Đó là sau khi trừ chi phí điện $0.1/kWh — chưa hòa vốn ở mức giá hiện tại.

less than a minute ago Similar miners ↓
Lợi nhuận theo thời gian

Dự báo hằng ngày

Loading...
Thời kỳ /Ngày /Tháng
Doanh thu $0.89 $26.61
Chi phí
$0.1/kWh
$0.16 $4.80
Lợi nhuận $0.73 $21.86
Sàn hashpower
Tốt nhất hiện tại MRR recent · Lyra2REv2 · $74.37/day
MRR
MRR recent
last 10 rentals · actual clearing price
$74.37
lợi nhuận /ngày
Lyra2REv2 · $74.53 doanh thu · $0.16 chi phí
Xem →
Mineable coins
84 algos
Coin Algorithm Doanh thu Chi phí Lợi nhuận
CFX
CFX
Conflux
Octopus
11.4875Mh · 66.0W
$0.15 $0.16 $-0.01
RVN
RVN
Ravencoin
KAWPOW
20.15Mh · 160.0W
$0.09 $0.38 $-0.29
BEAM
BEAM
Beam
BeamHashIII
19.136Hh · 138.0W
$0.07 $0.33 $-0.26
ERG
ERG
Ergo
Autolykos2
71.1007Mh · 73.0W
$0.03 $0.18 $-0.15
NEXA
NEXA
Nexa
NexaPoW
14.6043Mh · 115.0W
$0.02 $0.28 $-0.26
XMR
XMR
Monero
RandomX
757.765Hh · 0.0W
$0.02 $0.02
ETC
ETC
Ethereum Classic
Etchash
40.454Mh · 101.0W
$0.02 $0.24 $-0.22
AE
AE
Aeternity
CuckooCycle
1.12Hh · 79.0W
$0.19
MONA
MONA
Monacoin
Lyra2REv2
37.6942Mh · 97.0W
$0.23
HNS
HNS
Handshake
Handshake
205.45Mh · 0.0W
CKB
CKB
Nervos
Eaglesong
684.9661Mh · 116.0W
$0.28
Equihash210_9
148.79Hh · 97.0W
$0.23
Tellor
184.633Mh · 0.0W
Ubqhash
38.1Mh · 116.0W
$0.28
Cuckarood29
3.497Hh · 130.0W
$0.31
Cuckatoo31
0.62Hh · 143.0W
$0.34
GRIN
GRIN
Grin
Cuckatoo32
0.0055Hh · 147.0W
$0.35
Astralhash
19.1395Mh · 125.0W
$0.30
CNReverseWaltz
1.1774Kh · 86.0W
$0.21
Argon2d-dyn
116.5441Kh · 0.0W
Blake (2s)
4.0786Gh · 158.0W
$0.38
Chukwa2
23.3735Kh · 139.0W
$0.33
BeamHashII
26.6Hh · 92.0W
$0.22
BCD
12.7857Mh · 113.0W
$0.27
C11
16.3871Mh · 121.0W
$0.29
HMQ1725
7.4954Mh · 125.0W
$0.30
HoneyComb
24.4629Mh · 100.0W
$0.24
Jeonghash
6.048Mh · 115.0W
$0.28
VTC
VTC
Vertcoin
Lyra2REv3
62.4169Mh · 159.0W
$0.38
ProgPowSERO
14.57Mh · 160.0W
$0.38
ProgPowZ
12.8124Mh · 137.0W
$0.33
Skunkhash
34.9841Mh · 121.0W
$0.29
X16RT
11.2705Mh · 98.0W
$0.24
X16S
11.3133Mh · 141.0W
$0.34
X17
11.1797Mh · 101.0W
$0.24
X21S
7.0315Mh · 89.0W
$0.21
X22i
2.6246Mh · 102.0W
$0.24
X25X
1.2201Mh · 85.0W
$0.20
Xevan
3.66Mh · 98.0W
$0.24
Blake (2s-Kadena)
729.47Mh · 0.0W
Dedal
11.8699Mh · 145.0W
$0.35
KangarooTwelve
1.2314Gh · 138.0W
$0.33
PHI1612
18.2772Mh · 124.0W
$0.30
Padihash
9.7017Mh · 133.0W
$0.32
Pawelhash
7.0909Mh · 107.0W
$0.26
Skein2
430.9371Mh · 99.0W
$0.24
SonoA
1.7633Mh · 144.0W
$0.35
Tribus
60.3542Mh · 84.0W
$0.20
Chukwa
64.6033Kh · 142.0W
$0.34
Hex
9.285Mh · 109.0W
$0.26
X11k
2.3239Mh · 109.0W
$0.26
X17R
10.6807Mh · 141.0W
$0.34
X18
8.1675Mh · 91.0W
$0.22
vProgPow
6.1568Mh · 146.0W
$0.35
SHA-256csm
1.3087Gh · 95.0W
$0.23
Argon2d-ninja
0.093Hh · 113.0W
$0.27
Globalhash
15.2766Mh · 112.0W
$0.27
TimeTravel10
30.3344Mh · 143.0W
$0.34
Lyra2vc0ban
41.7671Mh · 124.0W
$0.30
Phi5
3.245Hh · 116.0W
$0.28
X16RTVEIL
11.2896Mh · 97.0W
$0.23
CryptoNightTurtle
8.7955Kh · 0.0W
HeavyHash
141.4223Mh · 160.0W
$0.38
CryptoNightLiteV7
2.2459Kh · 0.0W
Circcash
1.4389Mh · 110.0W
$0.26
Blake2B
1.5042Gh · 90.0W
$0.22
Curvehash
6.2961Mh · 134.0W
$0.32
KarlsenHashV2
683.3013Mh · 200.0W
$0.48
LTZ
LTZ
Litecoinz
Zhash
48.2Hh · 154.0W
$0.37
X16R
11.2884Mh · 103.0W
$0.25
X16Rv2
9.8463Mh · 103.0W
$0.25
VRSC
VRSC
Verus
VerusHash
360.7229Kh · 124.0W
$0.30
Ethash
40.454Mh · 101.0W
$0.24
Cuckaroom29
0.52Hh · 73.0W
$0.18
CryptoNightGPU
1.635Kh · 0.0W
CryptoNightConceal
1.911Kh · 0.0W
CryptoNightHeavyX
510.94Hh · 0.0W
CryptoNightR
1.0122Kh · 0.0W
Cuckaroo29S
1.199Hh · 72.0W
$0.17
Cuckaroo29b
1.2Hh · 104.0W
$0.25
Equihash(125,4)
24.69Hh · 124.0W
$0.30
Equihash(144,5)
49.46Hh · 126.0W
$0.30
Equihash192_7
29.01Hh · 144.0W
$0.35
Nơi đào
Số liệu trực tiếp khi có
Pool Thuật toán hỗ trợ Phí
2Miners 2Miners
CuckooCycle (AE) · BeamHashIII (BEAM) · Eaglesong (CKB) 1.0% Visit →
HeroMiners HeroMiners
BeamHashIII (BEAM) · Autolykos2 (ERG) · Etchash (ETC) 0.9% Visit →
K1Pool K1Pool
Autolykos2 (ERG) · Etchash (ETC) · KAWPOW (RVN) 1.0% Visit →
Rplant Rplant
NexaPoW (NEXA) · RandomX (XMR) 1.0% Visit →
SupportXMR SupportXMR
RandomX (XMR) 0.6% Visit →
Lợi nhuận vs chi phí
RX 5600 XT
cost 106.67%
Thử hashrate của bạn
Mh/s
W
Income/d
$0.00
Cost/d
$0.00
Profit/d
$0.00
Thông số
Boost Frequency
1560 MHz
Game Frequency
1375 MHz
Max Memory Bandwidth
288 GB/s
Max Memory Size
6 GB
Memory Type
GDDR6
Release
January 2020
Typical Board Power (Desktop)
150 W
Câu hỏi thường gặp

Về AMD RX 5600 XT

AMD RX 5600 XT có lợi nhuận không?

Tính đến May 2026, AMD RX 5600 XT thu $-0.01/ngày khi đào Octopus ở giá điện $0.1/kWh. Ở mức giá điện này thì không có lãi.

AMD RX 5600 XT tiêu thụ bao nhiêu điện?

AMD RX 5600 XT tiêu thụ 66W điện. Ở $0.1/kWh, tốn khoảng $0.16/ngày tiền điện.

AMD RX 5600 XT có thể cho thuê AI không?

Chưa có. AMD RX 5600 XT là GPU nhưng chưa sàn nào chúng tôi theo dõi đăng ký — thường do mới ra mắt hoặc dung lượng VRAM không phù hợp với công việc AI. Các GPU tiêu dùng từ 12GB trở lên thường được Vast.ai chấp nhận.

AMD RX 5600 XT đào được thuật toán nào?

AMD RX 5600 XT đào được 84 thuật toán; Octopus hiệu quả nhất, tạo $0.15/ngày doanh thu từ đào trực tiếp (trước điện). Hình thức truyền thống — trỏ máy vào pool, nhận thưởng bằng coin.

AMD RX 5600 XT có thể bán hashrate trên NiceHash không?

Có. NiceHash và các sàn hashrate tương tự (Mining Rig Rentals,...) cho AMD RX 5600 XT bán trực tiếp công suất đào Octopus — bên thuê trả BTC theo số hash giao. Giống đào, nhưng loại bỏ rủi ro giá coin vì bạn được trả BTC theo tỷ giá NiceHash.