Đào Dogecoin (DOGE): pool và máy đào
Mọi pool đang đào Dogecoin, kèm phí, hashrate và block gần nhất, bên cạnh các máy đào được nó.
Máy đào Dogecoin
81 máy| Máy đào | Hashrate | Lãi / ngày |
|---|---|---|
|
Bitdeer · 7,823 W · 149 J/Gh
|
52.5 Gh/s | $6.03 |
|
Bitdeer · 3,725 W · 149 J/Gh
|
25.0 Gh/s | $2.87 |
|
Bitmain · 5,775 W · 165 J/Gh
|
35 Gh/s | $2.68 |
|
Bitmain · 5,676 W · 172 J/Gh
|
33 Gh/s | $1.98 |
|
Bitmain · 3,612 W · 172 J/Gh
|
21 Gh/s | $1.25 |
|
Elphapex · 3,900 W · 190 J/Gh
|
20.5 Gh/s | $0.33 |
|
Bitmain · 5,670 W · 210 J/Gh
|
27 Gh/s | $-0.85 |
|
VolcMiner · 7,600 W · 253 J/Gh
|
30 Gh/s | $-4.06 |
|
Elphapex · 6,200 W · 0.3 J/Mh
|
20 Gh/s | $-5.43 |
|
VolcMiner · 9,300 W · 282 J/Gh
|
33 Gh/s | $-6.72 |
Coin Scrypt khác
cùng loại máy đào đượcPool Dogecoin
76 pool| Pool | Phí | 7 ngày | Hashrate | Thị phần | Block gần nhất | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
3% | 890.61 TH/s |
30.7%
|
21 giờ | Đào | |
|
PPLNS · 128,767 thợ đào
|
2% | 775.45 TH/s |
26.7%
|
21 giờ | Đào | |
|
|
2.5% | 365.97 TH/s |
12.6%
|
21 giờ | Đào | |
|
PPS
|
3% | 329.00 TH/s |
11.3%
|
21 giờ | Đào | |
|
PPLNS
|
1.5% | 157.58 TH/s |
5.4%
|
1 ngày | Đào | |
|
8,456 thợ đào
|
— | 81.67 TH/s |
2.8%
|
— | Đào | |
|
|
2.5% | 29.00 TH/s |
1.0%
|
22 giờ | Đào | |
|
|
1.5% | 23.80 TH/s |
0.8%
|
22 giờ | Đào | |
|
351 thợ đào
|
0.9% | 23.68 TH/s |
0.8%
|
— | Đào | |
|
|
1.5% | 18.42 TH/s |
0.6%
|
— | Đào | |
|
441 thợ đào
|
1.5% | 16.16 TH/s |
0.6%
|
— | Đào | |
|
PPS+ · 423 thợ đào
|
1% | — | 15.60 TH/s |
0.5%
|
5 phút | Đào |
|
28 thợ đào
|
— | 11.18 TH/s |
0.4%
|
— | Đào | |
|
PPS
|
4% | 9.41 TH/s |
0.3%
|
111 ngày | Đào | |
|
FPPS
|
— | 7.83 TH/s |
0.3%
|
— | Đào | |
|
|
3% | 6.49 TH/s |
0.2%
|
111 ngày | Đào | |
|
534 thợ đào
|
2% | 4.68 TH/s |
0.2%
|
1 ngày | Đào | |
|
56 thợ đào
|
1.5% | 4.15 TH/s |
0.1%
|
— | Đào | |
|
|
0.5% | 3.68 TH/s |
0.1%
|
— | Đào | |
|
PPS · 298 thợ đào · tối thiểu 10 DOGE
|
0.9% | 1.48 TH/s |
0.1%
|
38 phút | Đào | |
|
|
0.9% | 1.02 TH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
97 thợ đào
|
1% | 865.92 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
|
3% | 728.94 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
|
2% | 264.46 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
|
— | 248.48 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
66 thợ đào
|
3% | 217.65 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
42 thợ đào
|
— | 87.13 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
PPS · 2,234 thợ đào
|
— | 71.16 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
SOLO · 34 thợ đào
|
0.5% | 52.90 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
131 thợ đào
|
1% | 49.75 GH/s |
0.0%
|
9 ngày | Đào | |
|
SOLO · 50 thợ đào
|
1% | 47.28 GH/s |
0.0%
|
19 ngày | Đào | |
|
PPLNS · 5 thợ đào
|
1% | 23.49 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
SOLO · 13 thợ đào · tối thiểu 1 DOGE
|
0.5% | 12.05 GH/s |
0.0%
|
166 ngày | Đào | |
|
SOLO · 3 thợ đào
|
1.5% | 11.82 GH/s |
0.0%
|
3 ngày | Đào | |
|
4 thợ đào
|
— | 9.53 GH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
|
0.1% | 3.13 GH/s |
0.0%
|
74 ngày | Đào | |
|
1 thợ đào
|
0.5% | 973.59 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
SOLO · 3 thợ đào
|
0.5% | 818.61 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
1 thợ đào
|
— | 341.01 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
PROP · 2 thợ đào · tối thiểu 10 DOGE
|
1% | 180.85 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
PPLNS
|
1% | 95.54 MH/s |
0.0%
|
115 ngày | Đào | |
|
PPLNS · 2 thợ đào · tối thiểu 0.5 DOGE
|
2% | 22.63 MH/s |
0.0%
|
— | Đào | |
|
PPLNS · 1 thợ đào · tối thiểu 0.01 DOGE
|
2.1% | — | 287.08 KH/s |
0.0%
|
— | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
PPS
|
3% | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
2.5% | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.5% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
FPPS · tối thiểu 0.001 DOGE
|
1.9% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.1% | — | — | — | — | Đào |
|
PROP · tối thiểu 10 DOGE
|
1% | — | — | — | Đào | |
|
PPLNS · tối thiểu 100000000 DOGE
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
PPLNS · tối thiểu 100 DOGE
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
tối thiểu 0.001 DOGE
|
0.9% | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
tối thiểu 1000 DOGE
|
2% | — | — | — | — | Đào |
|
|
1.5% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.5% | — | — | — | — | Đào |
|
|
2% | — | — | — | — | Đào |
|
RESELL
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
PROP · tối thiểu 1 DOGE
|
0.5% | — | — | — | Đào | |
|
PPLNS · tối thiểu 500000000 DOGE
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
— | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.5% | — | — | — | — | Đào |
|
PPLNS · tối thiểu 0.5 DOGE
|
1.5% | — | — | — | — | Đào |
|
|
1% | — | — | — | — | Đào |
|
PPS
|
3% | — | — | — | — | Đào |
|
|
0.7% | — | — | — | — | Đào |
Câu hỏi thợ đào hay hỏi
Dogecoin được đào như thế nào?
Dogecoin (DOGE) được đào bằng thuật toán Scrypt. Thợ đào trỏ máy vào một pool, pool chia cho họ một phần mỗi block tìm được, và phần họ giữ lại là thu nhập đó trừ phí pool và tiền điện.
Có bao nhiêu pool đào Dogecoin?
Có 76 pool cho Dogecoin, mỗi trang pool tính một lần. Lớn nhất là F2Pool với 30.7% mạng.
Hashrate mạng của Dogecoin là bao nhiêu?
Mạng Dogecoin đang ở mức 2.90 PH/s. Biểu đồ ở đầu trang cho thấy diễn biến trong 24 giờ, 7 ngày hoặc 30 ngày.
Pool Dogecoin nào có phí thấp nhất?
Trong các pool nắm ít nhất 1% mạng, EMCD có mức phí thấp nhất mà chúng tôi ghi nhận: 1.5%. Bảng hiển thị phí của từng pool; dấu gạch nghĩa là chưa có thông tin phí của pool đó.
Đào Dogecoin có lãi không?
Ở mức $0.10/kWh, máy tốt nhất chúng tôi theo dõi, Bitdeer SealMiner DL1 Hydro, giữ lại khoảng $6.03 mỗi ngày sau chi phí vận hành và chưa trừ phí pool.