free web
        stats
M
MiningBoard Pro
KAWPOW $0.0043/MH/d CUCKAROO29 $0.0076/H/d ETCHASH $0.0005/MH/d SCRYPT $0.5225/GH/d KADENA $0.0218/TH/d BLAKE3 $0.0002/GH/d ZHASH $0.0005/H/d BEAMHASHIII $0.0032/H/d EQUIHASH $0.0000/H/d X11 $0.0000/MH/d HANDSHAKE $0.0005/GH/d NEOSCRYPT $0.0548/MH/d KAWPOW $0.0043/MH/d CUCKAROO29 $0.0076/H/d ETCHASH $0.0005/MH/d SCRYPT $0.5225/GH/d KADENA $0.0218/TH/d BLAKE3 $0.0002/GH/d ZHASH $0.0005/H/d BEAMHASHIII $0.0032/H/d EQUIHASH $0.0000/H/d X11 $0.0000/MH/d HANDSHAKE $0.0005/GH/d NEOSCRYPT $0.0548/MH/d
Nvidia · GPU · Octopus · RELEASED MAY 2021

Nvidia RTX A5000

Lợi nhuận /day CHO THUÊ 1 báo giá
$3.09
Doanh thu /day CHO THUÊ 1 báo giá
$3.57
Chi phí $0.48 @ $0.1/kWh
Hashrate
98.0Mh/s
Octopus
Power · Efficiency
200.0W

Nvidia RTX A5000 earns $3.09 per day renting on the AI GPU marketplace at a median rate of $0.15/h, drawing 229W. At $0.1/kWh electricity, the daily power cost is $0.48.

3 minutes ago Similar miners ↓
Lợi nhuận theo thời gian

Dự báo hằng ngày CHO THUÊ

Loading...
Thời kỳ /Ngày /Tháng
Doanh thu $3.57 $107.14
Chi phí
$0.1/kWh
$0.48 $14.40
Lợi nhuận $3.09 $92.74
Sàn hashpower
Tốt nhất hiện tại MRR recent · Lyra2REv2 · $162.51/day
MRR recent
MRR recent
last 10 rentals · actual clearing price
$162.51
lợi nhuận /ngày
Lyra2REv2 · $162.99 doanh thu · $0.48 chi phí
Xem →
Cho thuê AI
Nhà cung cấp GPU Doanh thu Chi phí Lợi nhuận
Io Net
Io Net
Sàn GPU
RTX A5000
$0.220/h · 1 báo giá
$4.22
$0.48
$3.74
Xem →
Tensordock
Tensordock
Sàn GPU
RTX A5000
$0.210/h · 3 báo giá
$4.03
$0.48
$3.55
Xem →
RunPod
RunPod
Sàn GPU
RTX A5000
$0.160/h · 1 báo giá
$3.57
$0.48
$3.09
Xem →
Thu nhập hiển thị là phần host nhận được (đã trừ phí sàn). Payout thực tế còn phụ thuộc uptime và điểm độ tin cậy.
Io Net: Phí sàn ~20% đã trừ. Host nhận phần còn lại — xem nguồn. Tài liệu phí ↗
Tensordock: Phí sàn ~20% đã trừ. Host nhận phần còn lại — xem nguồn. Tài liệu phí ↗
RunPod: Phí sàn ~7% đã trừ. Host nhận phần còn lại — xem nguồn. Tài liệu phí ↗
Mineable coins
51 algos
Coin Algorithm Doanh thu Chi phí Lợi nhuận
CFX
CFX
Conflux
Octopus
98.0Mh · 200.0W
$1.10 $0.48 $0.62
RVN
RVN
Ravencoin
KAWPOW
42.285Mh · 229.0W
$0.18 $0.55 $-0.37
NEXA
NEXA
Nexa
NexaPoW
99.0Mh · 230.0W
$0.16 $0.55 $-0.39
Ethash
105.1Mh · 222.0W
$0.53
BEAM
BEAM
Beam
BeamHashIII
42Hh · 224.0W
$0.13 $0.54 $-0.41
FTC
FTC
Feathercoin
NeoScrypt
2.18024Mh · 229.0W
$0.55
Keccak
1.590813835Gh · 212.0W
$0.51
ERG
ERG
Ergo
Autolykos2
208.217084Mh · 229.0W
$0.09 $0.55 $-0.46
LTZ
LTZ
Litecoinz
Zhash
107Hh · 229.0W
$0.55
ETC
ETC
Ethereum Classic
Etchash
105.1Mh · 222.0W
$0.06 $0.53 $-0.47
MONA
MONA
Monacoin
Lyra2REv2
84.82771Mh · 220.0W
$0.53
X16R
28.653485Mh · 214.0W
$0.51
Blake3
39.5Hh · 180.0W
$0.43
X16Rv2
16.841522Mh · 223.0W
$0.54
Blake (2s)
8.411984448Gh · 212.0W
$0.51
KAS
KAS
Kaspa
KHeavyHash
86.0Hh · 220.0W
$0.53
Cuckatoo31
0Hh · 147.0W
$0.35
IRON
IRON
Iron Fish
IronFish
42.0Mh · 240.0W
$0.58
ACM
ACM
Actinium
Lyra2z
7.718245Mh · 161.0W
$0.39
Cuckarood29
3.05Hh · 194.0W
$0.47
AE
AE
Aeternity
CuckooCycle
1.6Gh · 120.0W
$0.29
EvrProgPow
99.0Mh · 230.0W
$0.55
SHA512256d
84.5Mh · 240.0W
$0.58
C11
24.966431Mh · 215.0W
$0.52
Equihash(210,9)
390Hh · 228.0W
$0.55
Argon2d4096
80.643Kh · 229.0W
$0.55
Chukwa2
60.886Kh · 229.0W
$0.55
HoneyComb
261.98Kh · 61.0W
$0.15
Keccak-C
1.568708505Gh · 214.0W
$0.51
Equihash(125,4)
62Hh · 227.0W
$0.54
HMQ1725
10.397744Mh · 218.0W
$0.52
HeavyHash
488.035309Mh · 223.0W
$0.54
Chukwa
172Kh · 229.0W
$0.55
Equihash(144,5)
110Hh · 229.0W
$0.55
Equihash(192,7)
56Hh · 229.0W
$0.55
Tribus
100.077143Mh · 220.0W
$0.53
X15
16.879405Mh · 220.0W
$0.53
BCD
18.825245Mh · 223.0W
$0.54
X16RT
17.879432Mh · 222.0W
$0.53
X16S
17.99368Mh · 223.0W
$0.54
Skunkhash
48.153361Mh · 208.0W
$0.50
SonoA
2.699884Mh · 218.0W
$0.52
X21S
12.806641Mh · 221.0W
$0.53
Xevan
7.52885Mh · 211.0W
$0.51
NIST5
62.95565Mh · 217.0W
$0.52
PHI1612
32.46369Mh · 214.0W
$0.51
Skein2
758.220122Mh · 207.0W
$0.50
ProgPowSERO
26.335165Mh · 229.0W
$0.55
Ubqhash
86.59541Mh · 229.0W
$0.55
ProgPowZ
26.2412Mh · 229.0W
$0.55
X17
17.906513Mh · 224.0W
$0.54
Nơi đào
Số liệu trực tiếp khi có
Pool Thuật toán hỗ trợ Phí
2Miners 2Miners
CuckooCycle (AE) · BeamHashIII (BEAM) · Autolykos2 (ERG) 1.0% Visit →
HeroMiners HeroMiners
BeamHashIII (BEAM) · Autolykos2 (ERG) · Etchash (ETC) 0.9% Visit →
K1Pool K1Pool
Autolykos2 (ERG) · Etchash (ETC) · KHeavyHash (KAS) 1.0% Visit →
Rplant Rplant
NexaPoW (NEXA) 1.0% Visit →
Lợi nhuận vs chi phí
Nvidia RTX A5000
profit 86.55% cost 13.45%
Thử hashrate của bạn
Mh/s
W
Income/d
$0.00
Cost/d
$0.00
Profit/d
$0.00
Thông số
Architecture
Ampere
GPU Power
230 W
GPU cores
8192
Max Memory Bandwidth
768 GB/s
Max Memory Size
24 GB
Memory Type
GDDR6
Mining algos
17
Model
Nvidia RTX A5000
Power
240 W
Process
8 nm
Release
May 2021
Release year
2021
TDP
240 W
Type
GPU
Vendor
Nvidia
Câu hỏi thường gặp

Về Nvidia RTX A5000

Nvidia RTX A5000 có lợi nhuận không?

Tính đến April 2026, Nvidia RTX A5000 kiếm được $3.09/ngày khi cho thuê trên sàn GPU AI với giá điện $0.1/kWh. Có, hiện tại đang có lãi.

Nvidia RTX A5000 tiêu thụ bao nhiêu điện?

Nvidia RTX A5000 tiêu thụ 200W điện. Ở $0.1/kWh, tốn khoảng $0.48/ngày tiền điện.

Nvidia RTX A5000 có thể cho thuê AI không?

Có. Nvidia RTX A5000 cho thuê được $3.57/ngày (thu về sau phí) trên các sàn GPU AI (Vast.ai, RunPod, io.net). Bạn cài phần mềm host của sàn, máy chạy khi có người thuê sẽ tính tiền.

Nvidia RTX A5000 đào được thuật toán nào?

Nvidia RTX A5000 đào được 51 thuật toán; Octopus hiệu quả nhất, tạo $1.10/ngày doanh thu từ đào trực tiếp (trước điện). Hình thức truyền thống — trỏ máy vào pool, nhận thưởng bằng coin.

Nvidia RTX A5000 có thể bán hashrate trên NiceHash không?

Có. NiceHash và các sàn hashrate tương tự (Mining Rig Rentals,...) cho Nvidia RTX A5000 bán trực tiếp công suất đào Octopus — bên thuê trả BTC theo số hash giao. Giống đào, nhưng loại bỏ rủi ro giá coin vì bạn được trả BTC theo tỷ giá NiceHash.